Đề kiểm tra môn sinh 7 kì I. Lượt xem: 718 Lượt tải: 1. Đề kiểm tra học kì I - Năm học 2009 - 2010 môn : sinh học 7 thời gian làm bài : 45 phút. Lượt xem: 759 Lượt tải: 0. Đề thi học kì I Sinh học lớp 7 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Xã Đàn. Lượt xem: 263 Lượt tải: 0 Câu 1 Trắc nghiệm Trả bài kiểm tra địa lí, điều gì xảy ra với nhân vật tôi và với Vân: Xem nội dung câu chuyện A. Vân vì chậm chạp nên còn một câu chưa làm xong, chỉ được 5 điểm. Còn nhân vật tôi lại được điểm cao nhất lớp B. Nhân vật tôi bị mất bài kiểm tra địa lí, Vân giúp cậu ta tìm lại bài kiểm tra (7) Hệ thống nước làm mát tuần hoàn: đã được Lilama 18 thực hiện thiết kế chi tiết dựa trên thiết kế cơ sở của nhà thầu nước ngoài. Về chế tạo, ngoài phần bơm, động cơ, hộp số phải mua của nước ngoài, phần còn lại do Lilama 18 tự thực hiện. Đạo đức 1 - Chủ đề 6 - Bài 18: TỰ GIÁC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG Ở TRƯỜNG Ở trường học, các thầy cô giáo luôn tổ chức rất nhiều hoạt động thú vị ngoài giờ học chính khóa. Những hoạt động này sẽ giúp các bạn năng động, tích cực, hòa đồng hơn cũng như các bạn sẽ có nhiều cơ hội được thể hiện bản thân, tìm ra sở thích và điểm mạnh của mình. Tiết 2: Toán § 69: Điểm. Đoạn thẳng. I/ Mục tiêu: 1. Nhận biết được điểm, đoạn thẳng. Các hoạt động dạy học chủ yếu: 19 trang minhtuan77 10/01/2020 437 0 Download. Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tổng hợp môn lớp 1 - Tuần số 18 - Trường TH Đạ M' Rông", 3M7snu. Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra Số học 6 - Tiết 18", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Kiểm tra Số học 6 - Tiết 18Năm học 2012-2013 Thcs Nguyễn Hiền – Cam Lâm Khánh Hịa SỐ HỌC 6 - Tiết 18 KIỂM TRA A/ TRẮC NGHIỆM 4 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trong câu đã chọn 1/ Câu nào đúng ? a Tập hợp A = 15 ; 16 ; 17 ; ; 29  gồm 14 phần tử . b Tập hợp B = 1 ; 3 ; 5 ; ; 2001 ; 2003  gồm 1002 phần tử c Tập hợp số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9 gồm 5 phần tử . d Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 và chia hết cho 4 gồm 2 phần tử . 2/ Cho hai tập hợp H = a , b , c  và K = b , c , a , d  Ta có a/ H  K b/ H  K c/ H K d / K H 3/ Kết quả phép tính 20062 2006 là a/ 2000 b/ 2005 c/ 2006 d/ 2003 4/ Câu nào đúng ? a/ 21 > 12 b/ 23 = 32 c/ 24 < 42 d/ 25 < 5 2 5/ Số tự nhiên x trong phép tính 25 – x . 100 = 0 là a/ 0 b/ 100 c/ 25 d/ Một số khác 6/ Kết quả phép tính 879 . 2 + 879 . 996 + 3 . 879 là a/ 887799 b/ 897897 c/ 879897 d/ 879879 7/ Số tự nhiên x trong phép tính 23 x – 1 + 19 = 65 là b/ 4 b/ 2 c/ 5 d/ 3 8/ Kết quả phép tính 3 - 3 3 + 3 là a/ 3 b/ 5 c/ 0 d/ Kết quả khác B/ TỰ LUẬN 6 điểm 1/ Thực hiện phép tính a/ 32006 32005 + 103 . 10 2 b/ 54 . 47 + 54 . 63 - 54. 10 c/ 11400  15 . 3 – 21 4  + 108  2/ Tìm số tự nhiên x , biết a/ 70 – 5 x – 3 = 45 b/ 2x – 24 = 1000 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM A/ TRẮC NGHIỆM 4 điểm Mỗi câu đúng 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án b a c a c d d b B/ TỰ LUẬN 6 điểm Câu Nội dung Điểm 1a 32006 32005 + 103 . 102 = 3 + 105 0,5 = 3 + 100000 = 100003 0,5 1b 54 . 47 + 54 . 63 - 54. 10 = 54 47 + 63 - 10 0,5 = 625 . 100 = 62500 0,5 1c 11400  15 . 3 – 21 4  + 108 = 11400  45 – 21 4  + 108  0,5 = 11400  24 4  + 108  0,5 = 11400 6 + 108  0,5 = 11400 114 = 100 0,5 2a 70 – 5 . x – 3 = 45 5 . x – 3 = 70 – 45 = 25 0,5 x – 3 = 25 5 = 5 x = 5 + 3 = 8 0,5 2b 2 x – 24 = 1000 2x = 1000 + 24 = 1024 = 210 0,5 x = 10 0,5Năm học 2012-2013 Thcs Nguyễn Hiền – Cam Lâm Khánh Hịa Số học - Khối 6 MA TRẬN KIỂM TRA tiết 18 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng Tên TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề Phần tử tập Tập hợp Tập hợp hợp con Số câu 1 1 2 Số điểm 0,5 0,5 tỉ lệ% 10% Chia lũy thừa So sánh Thực Lũy thừa lũy thừa hiện phép tính Số câu 1 1 1 3 Số điểm 0,5 0,5 1,0 tỉ lệ% 20% Các phép tính Tìm số chưa T/c phân Tìm Tìm số Vận về số tự nhiên biết trong phối của số chưa biết dụng t/c phép nhân nhân đ/v chưa trong phân cộng biết phép tính phối trong nhiều phép tính Số câu 1 1 2 1 1 6 Số điểm 0,5 0,5 2,0 0,5 1,5 tỉ lệ% 50% Thứ tự thực Thực hiện Thực hiện phép tính phép tính hiện nhiếu phép tính trong dấu ngoặc Số câu 1 1 2 Số điểm 0,5 1,5 tỉ lệ% 20% Tổng số câu 3 6 4 13 Tổng số điểm 1,5 4,5 4,0 Tỉ lệ% 15% 45% 40% 100% Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết Số học 6 - Chương I - Tiết 18", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Đề kiểm tra 1 tiết Số học 6 - Chương I - Tiết 18SỐ HỌC 6 - Tiết 18 KIỂM TRA A/ TRẮC NGHIỆM 4 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trong câu đã chọn 1/ Câu nào đúng ? a Tập hợp A = 15 ; 16 ; 17 ; ; 29  gồm 14 phần tử . b Tập hợp B = 1 ; 3 ; 5 ; ; 2001 ; 2003  gồm 1002 phần tử c Tập hợp số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9 gồm 5 phần tử . d Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 và chia hết cho 4 gồm 2 phần tử . 2/ Cho hai tập hợp H = a , b , c  và K = b , c , a , d  Ta có a/ H  K b/ H  K c/ H K d / K H 3/ Kết quả phép tính 20062 2006 là a/ 2000 b/ 2005 c/ 2006 d/ 2003 4/ Câu nào đúng ? a/ 21 > 12 b/ 23 = 32 c/ 24 < 42 d/ 25 < 5 2 5/ Số tự nhiên x trong phép tính 25 – x . 100 = 0 là a/ 0 b/ 100 c/ 25 d/ Một số khác 6/ Kết quả phép tính 879 . 2 + 879 . 996 + 3 . 879 là a/ 887799 b/ 897897 c/ 879897 d/ 879879 7/ Số tự nhiên x trong phép tính 23 x – 1 + 19 = 65 là b/ 4 b/ 2 c/ 5 d/ 3 8/ Kết quả phép tính 3 - 3 3 + 3 là a/ 3 b/ 5 c/ 0 d/ Kết quả khác B/ TỰ LUẬN 6 điểm 1/ Thực hiện phép tính a/ 32006 32005 + 103 . 10 2 b/ 54 . 47 + 54 . 63 - 54. 10 c/ 11400  15 . 3 – 21 4  + 108  2/ Tìm số tự nhiên x , biết a/ 70 – 5 x – 3 = 45 b/ 2x – 24 = 1000 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM A/ TRẮC NGHIỆM 4 điểm Mỗi câu đúng 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án b a c a c d d b B/ TỰ LUẬN 6 điểm Câu Nội dung Điểm 1a 32006 32005 + 103 . 102 = 3 + 105 0,5 = 3 + 100000 = 100003 0,5 1b 54 . 47 + 54 . 63 - 54. 10 = 54 47 + 63 - 10 0,5 = 625 . 100 = 62500 0,51c 11400  15 . 3 – 21 4  + 108 = 11400  45 – 21 0,5 4  + 108  0,5 = 11400  24 4  + 0,5 108  = 11400 6 + 108  0,5 = 11400 114 = 100 2a 70 – 5 . x – 3 = 45 5 . x – 3 = 70 – 45 = 25 0,5 x – 3 = 25 5 = 5 x = 5 + 3 = 8 0,5 2b 2 x – 24 = 1000 2x = 1000 + 24 = 1024 = 210 0,5 x = 10 0,5 Số học - Khối 6 MA TRẬN KIỂM TRA tiết 18 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộn độ TNKQ TL TNK TL TNKQ TL TNK TL g Tên Q Q Chủ đề Phần tử Tập Tập hợp tập hợp hợp con Số câu 1 1 2 Số điểm 0,5 0,5 tỉ lệ% 10% Chia lũy So Thự Lũy thừa thừa sánh c lũy hiện thừa phé p tính Số câu 1 1 1 3 Số điểm 0,5 0,5 1,0 tỉ lệ% 20% Các phép Tìm số T/c Tìm Tìm số Vậntính về số chưa biết phân số chưa dụng tự nhiên trong phối chư biết t/c phép của a trong phân nhân nhân biết phép phối đ/v tron tính cộng g nhiề u phép tính Số câu 1 1 2 1 1 6 Số điểm 0,5 0,5 2,0 0,5 1,5 tỉ lệ% 50% Thứ tự Thực Thực thực hiện hiện hiện phép tính phép nhiếu tính phép tính trong dấu ngoặc Số câu 1 1 2 Số điểm 0,5 1,5 tỉ lệ% 20% Tổng số 3 6 4 13 câu Tổng 1,5 4,5 4,0 số điểm Tỉ 15% 45% 40% lệ% 100 % Tơ Diệu Ly trường THCS Lê Lơi Quận Hà Đơng HỌ VÀ TÊN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP MƠN SỐ HỌC 6ĐỀ SỐ 1 I/ TRẮC NGHIỆM 2điểm Khoanh trịn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây Câu 1 Viết tập hợp P các chữ số của số 3456 A. P ={2;6;3; 5} B. P ={3; 5} C. P ={3;4;5;6} D. P ={3456} Câu 2 Cho tập hợp A = {m;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng A. {m;2}  A B. {m;3} A C. m A D. 3 A Câu 3 Kết quả viết tích 76 . 75 dưới dạng một lũy thừa là A. 711 B. 71 C. 1411 D. 4911 Câu 4 Kết quả viết thương 512 54 dưới dạng một lũy thừa là A. 16 B. 516 C. 58 D. 53 Câu 5 Giá trị của 34 là. A. 12 B. 7 C. 64 D. 81 Câu 6 Nếu x3 – 42 = 22 thì x bằng A. x = 2 B. x = 3 C. x = 4 D. 5 Câu 7 dạng tổng quát của phép chia số tự nhiên a cho 11 dư 7 là A. a = 11k + 7 B. a 11 = k + 7 C. a = 11k +7 D. a = 11k + 7 Câu 8 cho x15 = x2 Khi đĩ giá tri x tìm được là A. x 0;1 B. x = 0 C. x = 1 D. x II/ TỰ LUẬN 8 điểm Câu 1 3 điểm Thực hiện phép tính Tính nhanh nếu cĩ thể a 28231+69 + 72231 + 69 2 2 2 3 2 b 2017 5 .2 11 7 8 11 121  c 1+ 8 + 15 + 22 + 29 + + 407 + 414 Câu 2 3 điểm Tìm số tự nhiên x, biết rằng a 4x + 5 3 – 121 11 = 4 b2 x + 2x+3 = 144 4 c 10 x 3 17 10 10 5 Câu 3 1,5 điểm tính số trang của một cuốn sách biết rằng để đánh số trang của quyển sách đĩ bắt đầu từ trang 1 cần dùng đúng 342 chữ số Câu 4 0,5 điểm học sinh được chọn một trong hai câu sau 1 so sánh 777333 và 333777 2 chứng minh A = 111.   . 2 là số chính phương 2nthuaso1 nthuaso2 HỌ VÀ TÊN . ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP MƠN SỐ HỌC 6ĐỀ SỐ 2 I/ TRẮC NGHIỆM 2điểm Khoanh trịn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây Câu 1 Viết tập hợp P các chữ số của số 1234 A. P ={1; 2;3; 4} B. P ={3; 4} C. P ={1, 2} D. P ={3456} Câu 2 Cho tập hợp A = {m;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng A. {n;2}  A B. {m;3} A C. m A D. {m ;2}  A Câu 3 Kết quả viết tích 76 . 78 dưới dạng một lũy thừa là A. 492 B. 72 C. 714 D. 4914 Câu 4 Kết quả viết thương 512 58 dưới dạng một lũy thừa là A. 16 B. 120 C. 54 D. 520 Câu 5 Giá trị của 43 là. A. 12 B. 7 C. 64 D. 81 Câu 6 Nếu x4 – 59 = 22 thì x bằng A. x = 2 B. x = 3 C. x = 4 D. 5 Câu 7 dạng tổng quát của phép chia số tự nhiên a cho 13 dư 7 là A. a = 13k + 7 B. a 13 = k + 7 C. a = 13k +7 D. a = 13k + 7 Câu 8 cho x50 = x2 Khi đĩ giá tri x tìm được là A. x 0;1 B. x = 0 C. x = 1 D. x II/ TỰ LUẬN 8 điểm Câu 1 3 điểm Thực hiện phép tính Tính nhanh nếu cĩ thể a 27234+65 + 73234 + 65 2 2 2 2 2 b 2026 5 .2 9 10 8 12 144  c 1+ 8 + 15 + 22 + 29 + + 421 + 428 Câu 2 3 điểm Tìm số tự nhiên x, biết rằng d 10x + 5 3 – 121 11 = 4 e3 x + 3x+2 = 810 4 f 10 x 4 15 10 10 5 Câu 3 1,5 điểm Cần bao nhiêu chữ số để đánh số trang bắt đầu từ trang 1 của một cuốn sách cĩ 142 trang Câu 4 0,5 điểm học sinh được chọn một trong hai câu sau 1 so sánh 444333 và 333444 2 chứng minh A = 111.   . 2 là số chính phương 2nthuaso1 nthuaso2 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC CHƯƠNG I PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho A a;b;1;2;3 a. a A b. a A c. 1 A d. 4 A Câu 2. Liệt kê số phần tử của tập hợp C x ¥ 2 x 8a. 0;1;2;3;4;5;6;7;8 b. 3;4;5;6;7 c. 3;4;5;6;7;8 d. 2;3;4;5;6;7;8 Câu 3. Giá trị thập phân của số La Mã XXVIII là a. 27 b. 28 c. 29 d. 30 Câu 4. Tính số phần tử của tập hợp C 3;6;9; ;30 a. 8 b. 9 c. 10 d. 11 Câu 5. Cho A 1;2;3 ; B x ¥ x 5 . a. A  B b. B  A c. A B d. A B Câu 6. Viết kết quả phép tính 75 7 dưới dạng một lũy thừa a. 76 b. 75 c. 74 d. 70 Câu 7. Kết quả của phép tính a. 650 b. 750 c. 850 d. 950 Câu 8. Viết số tự nhiên nhỏ nhất cĩ ba chữ số khác nhau a. 100 b. 101 c. 102 d. 103 Câu 9. Kết quả của phép tính a. 65 b. 55 c. 210 d. 310 Câu 10. Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1. a. 10 b. 20 c. 50 d. 100 PHẦN II. TỰ LUẬN 5đ Câu 1 . Thực hiện phép tính a. 45 – 18 –15 2 24 b. A 50 30 2 14 48 4 2  c. 65. 59 65. 42 – Câu 2 . Tìm x biết a. 27 x 12 55 b. 9x 5 .4 200 b. 1 40 d. 148 x – 2 37 e. 218 5. x 8 25 22 Câu 3 1đ . Tính tổng S 1 9 92 92017 5 trang minhphuc19 564 1 Download Bạn đang xem tài liệu "Toán học 6 - Tiết 18 Kiểm tra 1 tiết", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên Ngày soạn 26/9/2016 Tuần 6 Tiết 18 KIỂM TRA 1 TIẾT I. Mục tiêu 1. Kiến thức Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương. 2. Kỹ năng Biết trình bày bài giải rõ ràng, 3. Thái độ Rèn khả năng tư duy. Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý. II. Hình thức kiểm tra KT viết III. Ma trận đề Các chủ đề Các mức độ cần đánh giá Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao TNKQ TNKQ TL TL hợp N Tìm số phần tử của TH Viết số tự nhiên Số câu 1 1 2 Số điểm 0,5 1 1,5 Tỷ lệ 5% 10% 15% 2. Các phép tính trong N Tính lũy thừa Vận dụng công thức nhân chia hai LT cùng cơ số Thực hiện các phép tính, nhân, chia hai LT cùng cơ số Tìm x Số câu 2 1 2 1 6 Số điểm 1 0,5 5 2 8,5 Tỷ lệ 10% 5% 50% 20% 85% Tổng 3 1,5 15% 1 0,5 5% 3 6 60% 1 2 20% 8 10 100% IV Nội dung đề ĐỀ 1 I. Phần trắc nghiệm 2đ Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8,9}. Số phần tử của tập hợp A là A. 4 phần tử B. 10 phần tử C. 41 phần tử D. 5 phần tử Câu 2 Khẳng định nào sau đây là đúng A. 23 = 32 B. 24 = 42 C. 25 = 10 D. = 65 Câu 3 Tính 142 được kết quả là A. 28 B. 16 C. 96 D. 196 Câu 4 Kết quả của phép tính 85 83 viết dưới dạng lũy thừa là A . 82 B. 815 C. 88 15 II. Phần tự luận 8đ Câu 1 1đ Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số, các chữ số khác nhau Câu 2 Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa 2đ 38 35 98 92 43 . 42 . 4 Câu 3 Thực hiện các phép tính sau tính nhanh nếu có thể 3 đ . 25. 10 25 . 76 + 25. 24 90 [27 + 12 – 32] Câu 4 Tìm số tự nhiên x, biết 2đ 10 + 2x = 45 43 V. Đáp án Phần trắc nghiệm 2đ Câu 1 2 3 4 Đáp án D B D A Phần tự luận 8đ Câu Nội dung Điểm 1 9999 0,5đ 9876 0,5đ 2 a 38 35 = 33 b 98 92 = 96 c = 1012 d 43 . 42 . 4 = 46 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 3 a . 25. 10 = = = 8 000 b25 . 76 + 25. 24 = 25.76 + 24 = 25. 100 = 2500 c90 [27 + 12 - 32] = 90 [27 + 12 – 9] = 90 [27 + 3] = 90 30 = 3 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 4 10 + 2x = 45 43 10 + 2x = 42 2x = 16 – 10 2x = 6 x = 6 2 = 3 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ VI. Kiểm tra đề TỔ KHỐI Tân Long, ngày 26 tháng 9 năm 2016 NGƯỜI SOẠN Trường THCS Tân Long Họ và tên . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp 61 Thứ ...... ngày ...... tháng ...... năm 2016 KIỂM TRA 1 TIẾT HKI MÔN SỐ HỌC 6 NĂM HỌC 2016-2017 Điểm Lời phê ĐỀ 1 TRẮC NGHIỆM 2 điểm Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8,9}. Số phần tử của tập hợp A là A. 4 phần tử B. 10 phần tử C. 41 phần tử D. 5 phần tử Câu 2 Khẳng định nào sau đây là đúng A. 23 = 32 B. 24 = 42 C. 25 = 10 D. = 65 Câu 3 Tính 142 được kết quả là A. 28 B. 16 C. 96 D. 196 Câu 4 Kết quả của phép tính 85 83 viết dưới dạng lũy thừa là A . 82 B. 815 C. 88 15 II. PHẦN TỰ LUẬN 8đ Câu 1 1đ aViết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số ........................................................................................................................................ bViết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số, các chữ số khác nhau ........................................................................................................................................ Câu 2 Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa 2đ 38 35 = ..... 98 92 = ..... = ... 43 . 42 . 4 = .. Câu 3 Thực hiện các phép tính sau tính nhanh nếu có thể 3 đ . 25. 10 = ......... ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ 25 . 76 + 25. 24 = ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ 90 [27 + 12 – 32] = ... ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ Câu 4 Tìm số tự nhiên x, biết 2đ 10 + 2x = 45 43 ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Tài liệu đính kèm de kiem tra so hoc 6 tiet 18 ... = 100 -24 = 76 B Điểm 0,5-0,25-0,25đ b 15 54+15. 16+ =15.54+ 16 + =15+85.70= =7000 0,25-0,25-0,25 -0,25đ c 64 [12 – + 2.11 – 92] = 64 [12 – + 64 [12 – + 8] ... -0,25đ = 64 16 =4 a/ x = 11 x = x = 33 b/ + = 5755 0,5 0,5đ + =52 = 24 x = 242=12 c/ 19 – x + = 19 – x =1 0,25 -0,25 -0,25đ x = 18 d/ + 6. x + 22 = 77 5 +6 .x =77-22 ... 46 42 là A B 14 C 44 D Cả A, B, C D 43 Câu 6 Tập hợp A gồm chữ cụm từ " ĐỌC KĨ ĐỀ " có số phần tử là A luận7đ B C D Câu 3đ Thực phép tính sau – a b 15 54 + 3 486 2 de kiem tra so hoc 6 tiet 18 Cam Vu - CG - HD ... = 11 + = 14 =142 x =7 Vậy x=7 c, 6- x2=5 6- x2=5 6- x= x=10 x = 6- 10không thực được Vậy x thỏa mãn đề c, 6- x2=5 6- x2=5 x2 = 6- 5 x2=1 x= x=2 Vậy x=2 a Tìm x biết ... = + = 16 + 108 = 124 25 18 − −10  +  c,  =  25 18 − 16 − 10  + = [ − 10] + = [ 50 − 10] + = 40 + = 10 +6 = 16 d 11 25 + + + 69 .89 Điểm 0,5 0,5 ... 50,5 6 0,5 13,0 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIÊM TRA 45’ NĂM HỌC 2017 – 2 018 Môn Toán Đáp án gồm 02 trang Nội dung A D D B A C a, 125 + 70 + 375 +230 = 125 + 375 + 70 + 30 = 500 + 100 = 60 0 b,... 4 306 3 KIEM TRA SO HOC 6 TIET 18 HK1 - 2 DE +DAP AN +MA TRAN ... 56 x = 1 12 x= 1 12 56 x =2 b x= 14. 72 x = 1008 a 55 – 16 + =39+ =43 b35 37 =105 7 =15 c 16. 510 + 7. 3-4 =8010 + – =8+ 2 1-4 =2 9-4 =25 d 90 {22 + [180 6 – 6- 1 2] } =90 {22 + [180 6 – 52] } ... d 1 02. 103 =105 a 56 x = 1 12 x= 1 12 56 x =2 b x= 18. 72 x = 12 56 a 55 – 16 + =39+ =43 b35 37 =105 7 =15 c 16. 510 + 7. 3-4 =8010 + – =8+ 2 1-4 =2 9-4 =25 d 90 {22 + [180 6 – 3 +2 2]} =90 {22 ... 90 {22 + [180 6 – 3 +2 2]} =90 {22 + [180 6 – 52] } =90 {22 + [180 6 – 25 ]} =90 {22 +[30 – 25 ]} =90 {22 +5} =90{4+5} =909 =10 Bình phương số tự nhiên nhỏ 02; 12; 22 32 Vậy ta có tập hợp {0;1;4;9}... 5 5,400 84 Kiểm tra sô học 6 Tiết 18 ... = 125 10 = 1250 b 39 64 64 25 14 = 64 .39 25 14 = 64 14 14 = 64 .1 = 64 Bài 2 3đ Mỗi câu 1đ a x 74 = 118 x = 118 + 74 x = 192 Câu ... kiêu kỵ Tiết 18 theo ppct đễ lẻ Thờii gian lm bi 45 phút I/ phần trắc nghiệm 3 điểm Câu Kết 31535 A, B, 35 C, 310 D, 33 E, 15 Câu Cho tập hợp A = { 8; 12; 16 } Chỉ cách viết sai A, 16 A ... b S c 700 {350 [ 260 90 23 52 ]} =700 {350 [ 260 450 25]} =700 {350 [ 260 450 200]} =700 {350 [ 260 250 ]} =700 {350 10}... 4 932 43 kiểm tra số học 6 tiết 18 ... tớnh tỡm x II Chuẩn bị 1 Gv Giáo án kiểm tra tiết 18; đề kim tra photo sn 2 Hs Ôn tập cũ III Lờn lp n nh lớp Vắng Kim tra Gv phát đề kiểm tra Đề chẵn I Phần trắc nghiệm điểm ... 4; 5 ;6 ; 7; ; 9} B = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 ,11} { 1; 3} A ; 11 B ; 10 A im 0,5 0,5 2a 1,5 2b 3a 3b Số bị chia 100 Số chia 25 58 Thơng Số d x - 18 34 = x - 20 = 22 6x = 18 x ... trống ? Số bị chia Số chia Thơng Số d 100 25 b Tìm x 58 x - 18 34 = 13 x - 20 = 22 Bài 3 Thực phép tính tính nhanh a 25 76 + 14 25 b 38 + [40 - 115 - 98 ] Bài Tìm số bị... 8 504 5 kiểm tra số học 6 tiết 18 có MT+ ĐA Vân ... , 25 12 a a = a a ≠ 0 0,25 C©u 2 a A = { 1; 2;3; 4;5 ;6; 7;8;9} 1 * ⊃ b ∉ A ; ∈ A ; ∅ ⊂ A ; N A 1 C©u a 60 0 1 b 76 0,5 c 0,5 * d ak = 4k – 1 + ,k ∈ N a50 = 50 – 1 + = 199 ... c 2x = 32 d x- 6 2 = E §¸p ¸n vµ biÓu iÓm a C©u 1 a 14n2 = a n a ≠ 0,5 so a ¸p dông 53 = 125 , 40= 0,5 m n m+n b a a = a 0,25 = x7 0,25 n m n–m a a =a... 2 1,488 27 DE KIEM TRA SO HOC 6 TIET 39 ... ĐỀ KIỂM TRA TIẾT CHƯƠNG I SỐ HỌC 10 -11 Bài 1 1,5 điểm Cho số tự nhiên 3507; 1432; 60 49; 438; a\ Các số chia hết cho là 1432; 438; 760 b\ Các số chia hết cho là 3507; 438; 2385 760 ; 2385 ... b x + 85 = 87 3x + = 87 85 3x+4 = 82 3x+4 = 64 3x = 60 x= 20 0,25đ 0,25đ 0,25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Bài 2,75 điểm a\ UCLN 24; 60 ; 1 26 = 1,5 đ b\ BCNN 20; 54 = 540 1,25đ Bài 1,5 ... 218 + 77 =123+77+218=200+218=418 b\ 23 + 32 – 52 = - 25= 40+ 36 - 25 = 76 -25 =51 c\ [ 99 – 42 +7 ] 32 = [99 - 16 8+7]9 = [99 – 2+7]9=[99 – 9]9 = 909=10 0,25+0,25+0,25đ 0,25+0,25+0,25đ... 2 2,302 44 Tài liệu ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 TIẾT 58 ... ước -6 là A {1;2;3 ;6} B {-1;-2;-3; -6} C {-1;1;-2;2;-3;3; -6; 6} D {-1;2;-3 ;6} Câu 3 Tổng tất số nguyên x với -7 b; = 700 BCNNa, b = 180 Họ tên ……………………… Lớp 6D… Ngày kiểm tra 19/11/2012 Ngày trả bài …………… ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC Thời gian 45 phút lời phê cô giáo Điểm ĐỀ... 6 597 2 ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 ... tên Đề lẻ Lớp Tiết 39 Đề kiểm tra Môn Toán 45 phút I Phần trắc nghiệm Bài 1 Khoanh tròn vào chữ đứng trớc câu trả lời đúng điểm Số A Số ớc số tự nhiên C Số hợp số B Số bội số tự ... c b Mọi số chia hết cho có tận 6 Mọi số có tận chia hết cho Cho a = 96. 1997 + a hợp số Hai số nguyên tố hai số có ớc chung Một số trừ tổng chữ số chia hết cho 10 Mọi số phơng ... phép chia có d số d không vợt số chia Số phơng số bình phơng số tự nhiên Một số chia hết cho 20 chia hết cho Mọi số tự nhiên viết đợc dới dạng số phơng Mọi số chia hết cho có tận Mọi số có tận chia... 14 604 3 4 mã đề kiểm tra số học 6 thứ nhất ... Điểm Ghi số chữ BÀI KIỂM TRA SỐ HỌC Thời gian 45 ’ Ngày kiểm tra ………Ngày trả bài……… Nhận xét thầy cô giáo PHẦN 1 Trắc nghiệm khách quan A Khoanh tròn trước câu trả lời đúng Đề số Câu 1 ... Tìm số tự nhiên x ,biết a , 2x - 128 = 23 32 b , 40 x = 37 40 - 35 40 Câu 3 So sánh 515 25 510 Bài làm Trường THCS Lê Hồng Phong Lớp 6 Họ tên HS………………………… Điểm Ghi số chữ BÀI KIỂM TRA ... TRA SỐ HỌC Thời gian 45 ’ Ngày kiểm tra … Ngày trả bài………… Nhận xét thầy cô giáo PHẦN 1 Trắc nghiệm khách quan A Khoanh tròn trước câu trả lời đúng Đề số Câu 1 Tập hợp A = {0 ;1 ; ;…; 40 ... 4 450 1

đề kiểm tra số học 6 tiết 18 tự luận