Buồn tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật 1 : 悲しい. Cách đọc : かなしい kanashii. Ví dụ : Bộ phim đó rất buồn. その映画はとても悲しかった。 sono eiga wa totemo kanashikatta. Dù buồn đi nữa tôi cũng tuyệt đối không khóc. 悲しくても絶対に泣かない。 kanashikutemo zettai ni nakanai. Kiểm tra các bản dịch 'buồn' sang Tiếng Nhật. Xem qua các ví dụ về bản dịch buồn trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp. Status buồn tiếng Nhật. 人には自由があるからといって、何をしてもいいというものではな. Hito ni wa jiyū ga arukara to itte, nani o shite mo ī to iu monode wana. Con người không phải có tự do là muốn làm gì cũng được. 男の心と川の瀬は一夜に変わる. Otoko no kokoro to kawa no se *159 / tÌnh yÊu lÀ gÌ ? *160 / vỌng tƯỞng *161 / ĐÊm trỞ mÌnh *162 / sao ĐÀnh bỎ quÊn *77 / mỘt lẦn cÁch ly buỒn chi vĨnh biỆt . . . *78 / tÌnh ta ĐẾn tẬn mÂy ngÀn , trĂm nĂm lÀ mẤy , dẶm trÀng mÂy mƯa . . . *79 / cŨng ĐÀnh vĨnh biỆt tÌnh ĐỜi cÁch nhau *80 / yÊu ngƯỜi . . . lỠ hàng năm tiếng Nhật là gì? tháng sau tiếng Nhật là gì? Trên đây là nội dung bài viết : buồn chán tiếng Nhật là gì? Nghĩa tiếng Nhật của từ buồn chán. Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục : từ điển việt nhật. 0C4Zc. Thông tin thuật ngữ vui buồn tiếng Nhật Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm vui buồn tiếng Nhật? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ vui buồn trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ vui buồn tiếng Nhật nghĩa là gì. * n - あいかん - 「哀歓」 - [AI HOAN]Ví dụ cách sử dụng từ "vui buồn" trong tiếng Nhật- vui buồn trong cuộc sống人生の哀歓 Tóm lại nội dung ý nghĩa của vui buồn trong tiếng Nhật * n - あいかん - 「哀歓」 - [AI HOAN]Ví dụ cách sử dụng từ "vui buồn" trong tiếng Nhật- vui buồn trong cuộc sống人生の哀歓, Đây là cách dùng vui buồn tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Nhật Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vui buồn trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Thuật ngữ liên quan tới vui buồn sự uốn thẳng tiếng Nhật là gì? nước ôxy già tiếng Nhật là gì? vốn nhàn rỗi tiếng Nhật là gì? sự chuyển giao công việc tiếng Nhật là gì? trát đòi ra hầu tòa tiếng Nhật là gì? loạn xạ tiếng Nhật là gì? bám vào tiếng Nhật là gì? đòi hỏi trơ trẽn tiếng Nhật là gì? đường chuẩn của hình học đối xứng tiếng Nhật là gì? lối sống tiếng Nhật là gì? hướng xuống dưới tiếng Nhật là gì? lố lăng tiếng Nhật là gì? lắm tiền tiếng Nhật là gì? quí công ty tiếng Nhật là gì? sưu tầm bài viết tiếng Nhật là gì? Thông tin thuật ngữ buồn buồn tiếng Nhật Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm buồn buồn tiếng Nhật? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ buồn buồn trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ buồn buồn tiếng Nhật nghĩa là gì. * adj - きむずかしい - 「気難しい」 - [KHÍ NẠN] Tóm lại nội dung ý nghĩa của buồn buồn trong tiếng Nhật * adj - きむずかしい - 「気難しい」 - [KHÍ NẠN] Đây là cách dùng buồn buồn tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Nhật Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ buồn buồn trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Thuật ngữ liên quan tới buồn buồn ướm tiếng Nhật là gì? mạng anten điện học tiếng Nhật là gì? sự cấp phép tiếng Nhật là gì? thợ đúc tiếng Nhật là gì? Edison tiếng Nhật là gì? phát quang tiếng Nhật là gì? thí nghiệm hạt nhân tiếng Nhật là gì? viền bóng tiếng Nhật là gì? cái điều chỉnh âm lượng tiếng Nhật là gì? alkylation hóa học tiếng Nhật là gì? chợ trời tiếng Nhật là gì? lớp băng đầu tiên trong mùa đông tiếng Nhật là gì? cước câu cá tiếng Nhật là gì? phóng tiếng Nhật là gì? loạt súng bắn trong tang lễ tiếng Nhật là gì?

buồn tiếng nhật là gì